Cung ứng báo giá thép i100, i120, i150 xây dựng

bởi admin
0 bình luận

Cung ứng báo giá thép i100, i120, i150 xây dựng, thông tin được công ty Tôn thép Sáng Chinh cung cấp với độ chứng thực cao. Cảm ơn quý khách trong nhiều năm qua đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Tất cả kích thước và quy cách thép I do chúng tôi cung cấp bên dưới sẽ giúp khách hàng nắm vững một cách tốt nhất

thep-hinh-i

Cung ứng báo giá thép i100, i120, i150 xây dựng

Công ty Tôn thép Sáng Chinh có nhập thép I từ nhiều hãng sắt thép nổi tiếng trên thị trường. Bởi vậy, bảng báo giá thép hình i tại TPHCM cũng sẽ có những chênh lệch nhất định.

STT Quy cách ĐVT Đơn giá
1 I 100 x 50 x 6m Cây 681.000
8 I 100 x 55 x 6m Cây 720.000
3 I 120 x 60 x 6m Cây 860.500
4 I 148 x 100 x 6m Cây 910.500
5 I 150 x 75 x 5 x 7 x 6m Cây 1.021.500
6 I 194 x 150 x 6 x 9 x 6m Cây 1.320.000
7 I 198 x 99 x 4.5 x 7 x 6m Cây 1.560.500
8 I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 6m Cây 1.948.000

Thép hình i100 có những đặc điểm cơ bản nào?

Cơ bản khi nói đến thép I là nói đến kiểu dáng giống với hình chữ I in hoa. Với kích thước cạnh bên là 100mm, 120mm, 150mm,…

Thép I ứng dụng rất phổ biến, nhất là i100 lại đang được sử dụng khá phổ biến. Bởi chúng có những ưu thế vượt trội về mặt kích thước. Với thiết kế nhỏ gọn nên khối lượng thép được giảm một cách tối đa. Nhưng lại vẫn đảm bảo được về độ bền, cứng vững chắc của sản phẩm.

Trong vận chuyển và lắp đặt, thép i100 luôn tạo ra thuận lợi. Được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Nên loại thép hình này có khả năng chống oxy hóa cao, hạn chế han gỉ tốt. Có thể chống chịu lại mọi tác động khắc nghiệt của thời tiết

1/ Tiêu chuẩn thép hình i100

Thép hình i100 là sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với các công trình xây dựng như: Xây dựng nhà kết cấu chịu lực, cầu trục, nâng và vận chuyển máy móc,… Và nó cũng có những ứng dụng khác dựa vào khả năng chịu lực. Cũng như độ đàn hồi nhất định của từng loại thép hình i.

+ Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN

+ Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO…

+ Những thép hình I phổ biến đa dạng nhất là: Thép hình I100, I120, I148, I150, I194, I198, I200, I244, I248, I250, I294, I298, I300, I350, I346, I390, I396, I400, I440, I446, I450, I500, I600, I700, I800, I900,…

+ Ưu điểm: Thép I 100 đàn hồi tốt, độ bèn ưu việt, tính hàn cao. Được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải.

+ Ứng dụng: Thép hình I100 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chế tạo nhà tiền chế, nhà xưởng, các công trình kiến trúc, kiến trúc xây dựng nhà máy, nhà cao tầng, cầu đường, kết cấu nhà tiền chế, cẩu trục, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc nền móng, đóng tàu, giàn khoan…

2/ Quy cách thép hình i100

Tên sản phẩm Kích thước cạnh (mm) Độ dày bụng T1 (mm) Độ dày cánh T2 (mm) Chiều dài cây (m/cây) Trọng lượng (Kg/M)
Thép hình i100 100×50 3.2 5.2 6m 7
Thép hình i100 100×55 4.5 6.5 6m 9.46
Thép hình i120 120×64 4.8 6.5 6m 11.5
Thép hình i148 148×100 6 9 6m – 12m 21.1
Thép hình i150 150×75 5 7 6m – 12m 14
Thép hình i194 194×150 6 9 6m – 12m 30.6
Thép hình i198 198×99 4.5 7 6m – 12m 18.2
Thép hình i200 200×100 5.5 8 6m – 12m 21.3

Mọi yêu cầu về vật liệu xây dựng, chúng tôi sẽ đáp ứng kịp thời

  • Quý khách hàng sẽ được báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có sự ưu đãi với những đơn hàng)
  • Công ty sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Related Posts